Showing posts with label Một số cách hỏi và chỉ đường trong tiếng anh để áp đụng khi đi đường. Show all posts
Showing posts with label Một số cách hỏi và chỉ đường trong tiếng anh để áp đụng khi đi đường. Show all posts

8/07/2016

Một số cách hỏi và chỉ đường trong tiếng anh


Một số cách hỏi và chỉ đường trong tiếng anh để áp đụng khi đi đường,
Hỏi Đường ( Asking directions)
Kết quả hình ảnh cho hỏi đườngKết quả hình ảnh cho hỏi đườngexcuse me, could you tell me how to get to …? :xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi đường đến … không?
the bus station: bến xe buýt
excuse me, do you know where the … is?: xin lỗi, bạn có biết … ở đâu không?
post office: bưu điện
I’m sorry, I don’t know : xin lỗi, tôi không biết
sorry, I’m not from around here: xin lỗi, tôi không ở khu này
I’m looking for : tôi đang tìm …
this address: địa chỉ này
are we on the right road for …?: chúng tôi có đang đi đúng đường tới … không?
Brighton: thành phố Brighton
is this the right way for …?: đ ây có phải đường đi … không?
Ipswich: thành phố Ipswich
do you have a map?: bạn có bản đồ không?
can you show me on the map?: bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?
Chỉ Đường( Giving directions)
it’s this way: chỗ đó ở phía này
it’s that way: chỗ đó ở phía kia
you’re going the wrong way: bạn đang đi sai đường rồi
you’re going in the wrong direction: bạn đang đi sai hướng rồi
take this road: đi đường này
go down there: đi xuống phía đó
take the first on the left: rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên
take the second on the right: rẽ phải ở ngã rẽ thứ hai
turn right at the crossroads: đến ngã tư thì rẽ phải
continue straight ahead for about a mile: tiếp tục đi thẳng khoảng 1 dặm nữa (1 dặm xấp xỉ bằng 1,6km)
continue past the fire station: tiếp tục đi qua trạm cứu hỏa
you’ll pass a supermarket on your left: bạn sẽ đi qua một siêu thị bên tay trái
keep going for another …: tiếp tục đi tiếp thêm … nữa
hundred yards: 100 thước (bằng 91m)
two hundred metres: 200m
half mile: nửa dặm (khoảng 800m)
kilometre: 1km
it’ll be …: chỗ đó ở …
on your left: bên tay trái bạn
on your right: bên tay phải bạn
straight ahead of you: ngay trước mặt bạn
Hoàng Thịnh

Học tiếng Anh siêu tốc :